陯
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | leon4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | lyn |
| Phản thiết | 龍春切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 諄 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤盧昆切,音崘。【說文】山阜陷也。 又【廣韻】力迍切【集韻】龍春切,𠀤音倫。義同。【玉篇】亦作淪。 又【集韻】盧困切,音論。同埨。坎陷也。
Thuyết Văn
山𨸏陷也。 从𨸏。侖聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今則淪行而陯廢矣。 盧昆切。十三部。廣韵力迍切。
【陯】 (lọn đon đón đọn đốn trốn truân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 侖 (lỏn) Phiên thiết: Lô côn thiết Thượng tự: 盧 (lô) | Hạ tự: 昆 (côn) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ôn' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lồn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: san (Núi)𨸏 hãm (Vùi lấp mất. Bị vùi ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 埨 · 𤲕 · 埨