隁
yển
Hán Việt: yển
Tổng quan
hư 堰 (bộ 土).
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | yển |
|---|---|
| Quảng Đông | jin2 |
| Nhật Bản | TSUTSUMI |
| Phản thiết | 於建切 |
| Thanh mẫu | 影 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {yển} [堰].;
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】於建切,音漹。【玉篇】以畜水也。【集韻】本作堰,亦作𨻳。障水也。 又【集韻】隱幰切,音偃。阪也。 又人名。【前漢·藝文志】陽丘侯劉隁賦十九篇。【師古註】隁音偃。
Tự hình
- Khải thư