隂
ẩm
Hán Việt: ẩm
Tổng quan
biến thể của 陰 阴[yin1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | ẩm |
|---|---|
| Quảng Đông | am1 |
| Nhật Bản | IN |
| Chú âm | ㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qim |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {âm} [陰].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: âm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: âm Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「陰」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 陰|阴[yin1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】同陰。
Thuyết Văn
隂鄄城从邑/垔聲吉掾切/邗地在濟隂縣从/邑工聲渠容切/祝融之後妘姓所封潧洧之/間鄭滅之从邑會聲古外切 隂鄄城从邑垔聲吉掾切
【忍】 (nhẫn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 刃 (nhẫn) Phiên thiết: Nhi chẩn thiết Thượng tự: 而 (nhi) | Hạ tự: 軫 (chẩn) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: nhẫn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: năng (Tài năng. Như {năng ) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 陰 · 阴 · 陰