Tổng quan

hình dáng núi, như hai cái nồi úp lên nhau bờ dốc đứng của dòng suối con đường núi gồ ghề

隒隒 · 岡隒 · 崖隒 · 巖隒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngjim2
Chú âmㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổngiemx
Phản thiết力冉切
Thanh mẫu

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT the appearance of a mountain, as if two pots were standing one upon the other|the steep bank of a stream|a rough mountain path

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【正韻】魚檢切【韻會】疑檢切,𠀤音噞。【說文】厓也。【爾雅·釋山】重甗隒。【註】山形如累兩甗。甗,甑也。山形狀似之,因以名云。【疏】孫炎云:崖有重岸也。又【釋畜疏】善陞甗者,登山隒也。【詩·王風·在河之漘傳】漘,水隒也。【疏】隒是山岸,漘是水岸,故云水隒。【郭璞·江賦】厓隒爲之泐嵃,碕嶺爲之嵒崿。 又【玉篇】方也。 又【集韻】丘檢切,音嵰。又力冉切,音斂。義𠀤同。

Thuyết Văn

崖也。 从𨸏。兼聲。讀若儼。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

崖者、高邊也。按今俗語謂邊曰隒。當作此字。王風傳曰。涘者、厓也。漘者、水隒也。葢平者曰厓。高起者曰隒。釋山云。重甗、隒。 魚檢切。七部八部。

【隒】 (nghiệm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 兼 (kiêm) Phiên thiết: Ngư kiểm thiết Thượng tự: 魚 (ngư) | Hạ tự: 檢 (kiểm) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: nghiễm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhai (Ven núi. Nguyễn Du [) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư