隓
Tổng quan
Như chữ Đoạ 堕, 陊
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | fai1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | hjye |
| Baxter-Sagart | lˤojʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | lˤojʔ |
| Phản thiết | 翾規切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】許規切【集韻】翾規切,𠀤音䜐。【說文】敗城阜曰隓。【徐曰】俗作隳,非。【玉篇】廢也,毀也,損也。【揚子·方言】攋隓,壞也。【說文】篆作𡐦。【玉篇】亦作墮。【集韻】又同𨼰。 又【集韻】杜果切,音妥。與陊同。詳前陊字註。
Thuyết Văn
敗城𨸏曰隓。从𨸏。𢀡聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
許書無𢀡字。葢或古有此文。或絫左爲聲。皆未可知。𡐦爲篆文、則隓爲古籒可知也。山部隓曰隓聲。肉部隋曰隓省聲。皆用此爲聲也。小篆隓作𡐦。隷變作墮。俗作隳。用墮爲𡹔落之義。用隳爲傾壞之義。習非成是。積習難反也。虞書曰。萬事墮哉。墮本敗城阜之偁。故其字从𨸏。引申爲凡阤壞之偁。許規切。古音在十七部。
【隓】 (đoạ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 𢀡 (𢀡) Phiên thiết: Hứa quy thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 規 (quy) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'uy' Suy luận: huy (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bại (Hỏng) thành (Cái thành)𨸏 nói rằng đoạ
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡐦 · 𨼰