隖
ổ
Hán Việt: ổ
Tổng quan
biến thể của 塢 坞[wu4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | ổ |
|---|---|
| Quảng Đông | wu1 |
| Nhật Bản | TSUTSUMI |
| Chú âm | ㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qox |
| Phản thiết | 安古切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 姥 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cùng nghĩa với chữ {ổ} [塢]. Trong làng xóm xây lô cốt đá để phòng giặc cướp gọi là {ổ}. Núi trong nước. Dinh xây thành xung quanh. Chòm xóm. Cũng như nói {thôn lạc} [村落].;
Eng
- CC-CEDICT variant of 塢|坞[wu4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𨻑【唐韻】【正韻】安古切【集韻】於五切,𠀤音鄔。【說文】小障也。【唐韻】村隖也。與塢同。 又【說文】一曰庳城。【廣韻】壁壘也。【後漢·董卓傳】卓築萬歲隖,積金穀,爲三十年儲。 又【集韻】烏故切,音惡。障也。或作䃖埡。
Thuyết Văn
小障也。 一曰庳城也。 从𨸏。烏聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
障、隔也。埤蒼云。小障曰隖。通俗文。營居爲隖。 庳猶卑也。 安古切。五部。
【隖】 (ổ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 烏 (ô) Phiên thiết: An cổ thiết Thượng tự: 安 (an) | Hạ tự: 古 (cổ) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: ử (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) chướng (Che) vậy。 Một thuyết khác bí (Tên nước ngày xưa.) thành (Cái thành) vậy Một th…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 塢 · 𬮻 · 坞 · 塢