dèng

Pinyin: dèng

Tổng quan

Như chữ Đặng 嶝

梯隥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindèng
Quảng Đôngdang3
Nhật BảnKIDA
Hán ngữ Trung cổtongh
Phản thiết丁鄧切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.階梯、石階。通「蹬」。《說文解字.阜部》:「隥,仰也。」清.段玉裁.注:「仰者舉也。登陟之道曰隥。」《新唐書.卷八三.諸帝公主傳.中宗八女傳》:「司農卿趙履溫為繕治,累石肖華山,隥彴橫邪,回淵九折,以石瀵水。」 2.山坡、險坡。《玉篇.阜部》:「隥,險阪也。」《穆天子傳》卷四:「天子南還,升于長松之隥。」

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】都鄧切【集韻】【韻會】【正韻】丁鄧切,𠀤音凳。【說文】仰也。 又【玉篇】險阪也。【𥡆天子傳】乃絕隃之關隥。【又】天子南還,升於長松之隥。 又【廣韻】梯隥。【玉篇】或作蹬。【集韻】同嶝磴。

Thuyết Văn

仰也。 从𨸏。登聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

仰者、舉也。登陟之道曰隥。亦作墱。西都賦。陵墱道而超西墉。西京賦。墱道邐倚以正東。薛曰。墱、閣道也。按閣道謂淩空如棧道者。 都鄧切。六部。此以形聲包會意。

【隥】 (đặng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𨸏 (𨸏) Phiên thiết: Đô đặng thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 鄧 (đặng) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: đống (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngưỡng (Ngửa) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư