ào áo

Hán Việt: áo · Pinyin: ào

Tổng quan

vịnh eo biển

隩秘 · 隩義 · 隩衍 · 隩區 · 隩厚 · 隩壤 · 隩室 · 隩愛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinào
Hán Việtáo
Quảng Đôngjuk1
Nhật BảnKUMA
Hàn Quốc
Chú âmㄩˋ
Hán ngữ Trung cổqauh
Phản thiết烏到切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chỗ nước hỏm vào trong bờ. Giấn. Một âm là úc{}. Bốn phương đất có thể ở được. Ấm áp.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] (一)[名]之又音。 [形] 幽深。通「奧」。《莊子.天下》:「弱於德,強於物,其塗隩矣。」

Eng

  • CC-CEDICT bay|cove

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】烏到切【集韻】【韻會】【正韻】於到切,𠀤音奧。【爾雅·釋地】隩隈。【註】今江東呼爲浦隩。【說文】水隈崖也。 又【玉篇】藏也。【鄭語】申呂方疆,其隩愛太子亦必可知也。【註】隩,隱也。【莊子·天下篇】弱於德,强於物,其塗隩矣。【史記·封禪書】自古以雍州積高,神明之隩。 又【玉篇】亦作墺澳。【唐韻正】亦作𨞓。【漢敦煌長史武班𥓓】領校祕𨞓。𨞓,卽隩字。 又【廣韻】於六切【集韻】【韻會】【正韻】乙六切,𠀤音郁。【廣韻】本作澳。水內曰隩。 又【集韻】四方土可居也。【書·禹貢】四隩旣宅。【傳】四方之宅已可居。【前漢·地理志】作四奧。 又【書·堯典】厥民隩。【傳】隩,室也。民攺歲,入此室處,以避風寒。【釋文】馬云:煖也。【集韻】本作墺。

Thuyết Văn

水隈厓也。 从𨸏。奧聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

厓、山邊也。引申之爲水邊。隈厓、謂曲邊也。釋丘曰。厓內爲隩。外爲鞫。毛詩。瞻彼淇奧。傳曰。奧、隈也。奥者、隩之叚借字也。又芮鞫之卽。毛曰。芮、水厓也。鞫、究也。鄭曰。芮之言內也。水之內曰隩。水之外曰鞫。漢書作𨸰。字林作㘲。 烏到切。按當於六切。三部。

【隩】 (áo ⟨úc⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 奧 (áo) Phiên thiết: Ô đáo thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 到 (đáo) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: aó (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) ôi (Chỗ núi) nhai (Bên. Như {nhai ngạn}) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡒃 · 𡒃