隮
Pinyin: jī
Tổng quan
văn) 1. Lên cao (như 躋, bộ 足); 2. Lên, mọc lên: 朝隮于西 Sáng sớm mọc lên ở hướng tây (Thi Kinh); 3. Rơi xuống; 4. Cầu vồng.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jī |
|---|---|
| Quảng Đông | zai1 |
| Nhật Bản | NOBORU |
| Hàn Quốc | 제 |
| Chú âm | ㄐㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ce |
| Baxter-Sagart | [ts]ˤəj |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ts]ˤəj |
| Phản thiết | 子西反 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.升、登。《書經.顧命》:「王麻冕黼裳,由賓階隮。」《文選.張衡.西京賦》:「累層構而遂隮,望北辰而高興。」 2.墜下、墜落。《書經.微子》:「今爾無指,告予顛隮。」 [名] 1.虹。《詩經.鄘風.蝃蝀》:「朝隮于西,崇朝其雨。」 2.由山谷中湧升上來的雲氣。宋.蘇軾〈過廬山下〉詩:「群隮相應和,勇往爭驂驔。」
Eng
- CC-CEDICT to go up|to fall|rainbow|mist
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】祖稽切【集韻】【正韻】牋西切,𠀤音擠。【玉篇】登也。【書·顧命】由賔階隮。 又【玉篇】氣也,升也。【詩·鄘風】朝隮于西。【箋】朝有升氣於西方。【釋文】隮,子西反,又子細反。【周禮·春官·眡祲】十輝,九曰隮。【註】隮,虹也。 又【集韻】津私切,音貲。義同。【詩·曹風】薈兮蔚兮,南山朝隮。婉兮孌兮,季女斯饑。【傳】隮,升雲也。 又【廣韻】【集韻】𠀤子計切,音霽。義同。 又【書·微子】今爾無指,告予顚隮。【傳】顚,隕。隮,墜。【釋文】隮,子細反。【廣韻】本作躋。【集韻】亦作𨹶𨹷。【石鼓文】作𨽘。【篇海】作𨻕。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𨹶 · 𨹷 · 𨻕 · 𨽘 · 躋 · 𬯀 · 躋