yǎn

Pinyin: yǎn

Tổng quan

隿yǎn 1.层叠的山崖。 2.崖岸。

隿隿 · 岩隿 · 崖隿 · 矰隿 · 砫隿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǎn
Quảng Đôngjik6
Hán ngữ Trung cổjik
Phản thiết逸職切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 隿yǎn 1.层叠的山崖。 2.崖岸。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】與職切【集韻】逸職切,𠀤音弋。【說文】繳射飛鳥也。从隹从弋。【玉篇】今作弋。【楚辭·九章】矰弋機而在上。【朱註】弋,一作隿。【玉篇】亦作𨾍。

Thuyết Văn

繳射飛鳥也。 从隹。弋聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

經傳多假弋爲之。 从弋者、如以弋爲的也。與職切。一部。

【隿】 (dí) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 隹 (chuy) | Thanh phù (聲符): 弋 (dặc) Phiên thiết: Dữ chức thiết Thượng tự: 與 (dữ) | Hạ tự: 職 (chức) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: dực (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chước (Tên buộc sợi) xạ (Bắn) phi (Bay. Loài chim và lo) điểu (Loài chim) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨾍 · 𨾓 · 𩾢