qín

Pinyin: qín

Tổng quan

(chim)

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqín
Quảng Đôngkam4
Chú âmㄑㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổgiem
Phản thiết古含反
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雂qín 1.鸟名。 2.为人名用字。春秋时有公子苦雂。见《左传.昭公二十一年》。

Eng

  • CC-CEDICT (bird)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】巨淹切【集韻】其淹切,𠀤音箝。【說文】鳥也。【廣韻】白喙鳥。本作鳹。 又【廣韻】巨金切【集韻】渠金切,𠀤音琴。又【集韻】枯含切,音堪。又枯南切,音弇。又胡南切,音含。義𠀤同。 又【集韻】五甘切,音玵。人名。【左傳·昭二十一年】齊師宋師敗吳師于鴻口,獲其二帥,公子苦雂偃州員。○按釋文,雂,古含反。【篇海】譌作𨾠。

Thuyết Văn

雂鳥也。 从隹。今聲。 春秋傳有公子若雂。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣韵云。句喙鳥。本字林。 巨淹切。古音在七部。 見左傳昭卄一年。若鉉本及唐石經皆作苦。

【雂】 (cyểm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 隹 (chuy) | Thanh phù (聲符): 今 (kim) Phiên thiết: Cự yêm thiết Thượng tự: 巨 (cự) | Hạ tự: 淹 (yêm) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'yêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: kiềm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cyểm ((bird)) điểu (Loài chim) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨾠