qiān

Pinyin: qiān

Tổng quan

雃qiān 1.鸟名。亦为人名用字。春秋时秦有士雃。见《左传.襄公九年》。

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiān
Quảng Đônghin1
Hán ngữ Trung cổkhen
Phản thiết俄干切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雃qiān 1.鸟名。亦为人名用字。春秋时秦有士雃。见《左传.襄公九年》。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正字通】雃字譌省。【唐韻】【正韻】苦堅切【集韻】【韻會】輕煙切,𠀤音牽。【說文】石鳥。一名雝𪆫,一名精列,从隹幵聲。 又人名。【左傳·襄九年】秦伯使士雃乞師于楚。【釋文】苦田反。 又【廣韻】俄寒切【集韻】俄干切,𠀤音豻。雃䲽,鳥名。𪄉𪆂。 又【集韻】丘耕切,音牼。又倪堅切,音姸。義𠀤同。 又【集韻】逆革切,音虉。同鳽。鵁鶄也。 【集韻】本作鳽。【玉篇】省作雃,非。

Thuyết Văn

石鳥。一名雝渠。一曰精列。 从隹。幵聲。 春秋傳秦有士鳽。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

毛傳曰。脊令、雝渠也。飛則鳴。行則搖。不能自舍爾。釋鳥作鴒。俗字也。精列者、脊令之轉語。 苦堅切。十二部。 見左傳襄九年。按鳽當是士會之後。傳云。秦人歸其帑。其處者爲劉氏。葢處者不皆爲劉氏。或鳽之後乃改氏劉。

【雃】 (khiên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 隹 (chuy) | Thanh phù (聲符): 幵 (kiên) Phiên thiết: Khổ kiên thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 堅 (kiên) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'iên' Suy luận: khiên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thạch (Đá.) điểu (Loài chim)。 nhất (Một) danh (Danh) ung (Như chữ {ung} [雍].) cừ (Kênh)。 Một thuyết khác tinh (Giã…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư