雈
Pinyin: huán
Tổng quan
một loại cú
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huán |
|---|---|
| Quảng Đông | wun4 |
| Nhật Bản | MIMIZUKU |
| Chú âm | ㄏㄨㄢˊ |
| Baxter-Sagart | ɢʷˤar |
| Hán ngữ Thượng cổ | ɢʷˤar |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。鳥綱鴟鴞科。形體比鴟鴞小,頭部羽毛呈角狀,嘴彎曲呈鉤狀,兩眼位於頭部正前方。晝伏夜出,好食雞。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 雈huán 1.猫头鹰的一种。
Eng
- CC-CEDICT type of owl
Nguồn gốc
top-bottom
Thuyết Văn
𨾦屬。 从隹。从𦫳。有毛角。 所鳴其民有旤。凡萑之屬皆从萑。讀若和。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𨾦、𨿠也。釋鳥。萑老兔。郭云。木兔也。似鴟鵂而小、兔頭。 說从𦫳之意。毛角者、首有蔟毛如角也。 當若桓。云若和者、合韵也。萑葦字以爲聲。胡官切。十四部。
【雈】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 隹 (chuy (Một cái tên chung để)) + 𦫳 (𦫳) + 萑 (hoàn ⟨chuy⟩ (Cỏ hoàn)) Nghĩa: 𨾦 chúc (Liền)
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư