雔
Pinyin: chóu
Tổng quan
Một đôi chim
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chóu |
|---|---|
| Quảng Đông | cau4 |
| Chú âm | ㄔㄡˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zju |
| Phản thiết | 市流切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 成雙成對的鳥。《說文解字.雔部》:「雔,雙鳥也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 雔chóu 1.相当。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】市流切【集韻】時流切,𠀤音酬。【說文】雙鳥也。从二隹。【爾雅·釋蟲】雔由樗繭。【註】食樗葉。【釋文】音讎。
Thuyết Văn
雙鳥也。 从二隹。凡雔之屬皆从雔。讀若𨢫。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按釋詁仇讎敵妃知儀匹也。此讎字作雔。則義尤切近。若應也、當也、醻物價也、怨也、宼也、此等義則當作讎。度古書必有用雔者。今則讎行而雔廢矣。 市流切。三部。
【雔】 (thù) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 二隹 (nhị chuy) + 雔 (thù) Nghĩa: song (Đôi (số chẵn). Như {) điểu (Loài chim) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㘜