huò hoạch

Hán Việt: hoạch · Pinyin: huò

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Khéo mùi đỏ 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 善丹也。 Thiện đơn dã. (Màu đỏ được làm khéo) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Chính vận 正韻] 烏郭切 Ô quách thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 屋郭切,音蠖。 Ốc quách thiết, âm Oách 【Bộ】Chuy隹

丹雘 · 金雘 · 青雘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuò
Hán Việthoạch
Quảng Đôngwok3
Nhật BảnSHINSHIYA
Chú âmㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổquak
Phản thiết枉略反
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Một thứ đá đỏ như xích thạch chi [赤石脂], dùng để pha sơn cho đỏ.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種赤色的石脂,可做顏料。《書經.梓材》:「若作梓材,既勤撲斲,惟其塗丹雘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雘wò 1.赤石脂之类,古人以为上等的红颜料。

Eng

  • CC-CEDICT red earth used for paints

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】烏郭切【集韻】【韻會】屋郭切,𠀤音蠖。【說文】善丹也。从丹蒦聲。【書·梓材】惟其塗丹雘。【釋文】烏郭反。【山海經】雞山,其下多丹雘。【註】郭璞曰:雘,赤色者。吳任臣曰:蓋赤石脂之類。 又【集韻】欝縛切,音嬳。義同。【書·丹雘釋文】又枉略反。 又【集韻】王縛切,音籰。砮雘丹也。 又瑚故切,音護。【博雅】丹也。

Thuyết Văn

善丹也。 从丹。蒦聲。讀與靃同。 周書曰。惟其𢾅丹雘。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按南山經曰。雞山、其下多丹雘。侖者之山、其下多靑臒。然則凡采色之善者皆偁雘。葢本善丹之名移而他施耳。亦猶白丹、靑丹、黑丹皆曰丹也。 各本作讀若隺。今依尙書音義正。烏郭切。五部。 杼材文。𢾅、孔穎達正義本作斁。衞包改作塗。俗字也。

【雘】(hoạch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 丹 (đam) | Thanh phù (聲符): 蒦 (hoạch) Phiên thiết: 烏郭切 → ô + quách | Đọc như: 隺 (hạc) Nghĩa: thiện (tốt)丹 vậy。 từ 丹。蒦 thanh。 đọc giống 靃 đồng với 。周 『Kinh Thư』viết: 。惟 kỳ (nó) 𢾅丹雘。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 艧 · 艧