雚
Pinyin: dèng
Tổng quan
(cổ) cò diệc biến thể của 萑[huan2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dèng |
|---|---|
| Quảng Đông | gun3 |
| Nhật Bản | KOUNOTORI |
| Hàn Quốc | 관 |
| Chú âm | ㄉㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuan |
| Baxter-Sagart | C.qʷˤar-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.qʷˤar-s |
| Phản thiết | 工換切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 換 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 雚dèng 1.阶梯,石级。 2.险峻的山坡;斜坡。
Eng
- CC-CEDICT (archaic) stork|heron
- CC-CEDICT variant of 萑[huan2]
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
【唐韻】工換切【集韻】【正韻】古玩切,𠀤音灌。【說文】雚,小爵也。从萑吅聲。【玉篇】水鳥。【詩·豳風】雚鳴于垤。【集韻】或作鸛。 又草名。【爾雅·釋草】雚,芃蘭。【註】雚芃蔓生,斷之有白汁,可啖。【釋文】雚,音貫。 又【集韻】胡官切,音桓。與芃同。詳艸部芃字註。 又【集韻】古丸切,音官。水鳥也。或作鸛。
Thuyết Văn
雚爵也。 从萑。吅聲。 詩曰。雚鳴于垤。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
三字句。爵當作雀。雚今字作鸛。鸛雀乃大鳥。各本作小爵。誤。今依太平御覽正。陸機疏云。鸛、鸛雀也。亦可證。陸云。似鴻而大。莊子作觀雀。土部垤下、鳥部鳳下皆作鸛。係俗改。 工奂切。十四部。 豳風文。今詩作鸛。釋文曰。本又作雚。
【籀】 (trứu) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧃦