雡
Pinyin: liù
Tổng quan
雡liù 1.鸟大雏。 2.小鸡。 3.又幼小。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liù |
|---|---|
| Quảng Đông | lau6 |
| Phản thiết | 力救切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 雡liù 1.鸟大雏。 2.小鸡。 3.又幼小。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤力救切,音溜。【說文】鳥大雛也。从隹翏聲。一曰雉之莫子爲雡。 又【廣雅】𩀋,雡也。
Thuyết Văn
鳥大雛也。 从隹。翏聲。 一曰雉之𦱤子爲雡。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此與別。而俗通用鷚。高注吕覽曰。雛、春鷚也。吳都賦。翳薈無鷚。按爾雅音義、文選李注引說文同。鍇本作天。誤。 力救切。三部。 釋鳥字作鷚。郭云。晩生者。
【雡】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 隹 (chuy) | Thanh phù (聲符): 翏 (liệu) Phiên thiết: Lực cứu thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 救 (cứu) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lựu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: điểu (Loài chim) đại (Lớn.) sồ (Non. Chim non gọi là) vậy Một thuyết khác: 雉之𦱤子爲雡
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư