Pinyin:

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Chim đỗ một bầy là “chim đàn” 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 羣鳥也。从三隹。 Quần điểu dã. Tòng tam chuy. (Bầy chim vậy. Có ba bộ Chuy) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 徂合切 Tồ hợp thiết [Tập vận 集韻] 昨合切,音雜。 Tạc hợp thiết, âm Tạp. 【Bộ】Chuy隹

雥集

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngzaap6
Hán ngữ Trung cổzop
Phản thiết走合切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 群鳥。《說文解字.雥部》:「雥,群鳥也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雥zá 1.见"雥集"。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】徂合切【集韻】昨合切,𠀤音雜。【說文】羣鳥也。从三隹。【許善心·神雀頌】景福氤氳,嘉貺雥集。 又【玉篇】走合切,音帀。義同。

Thuyết Văn

羣鳥也。 从三隹。 凡雥之屬皆从雥。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

許善心神雀頌。嘉貺雥集。 徂合切。七部。

【雥】 (văn) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 三隹 (tam chuy) + 雥 (văn) Phiên thiết: Tồ hợp thiết Thượng tự: 徂 (tồ) | Hạ tự: 合 (hợp) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ap' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tạp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quần (Bè bạn. Như {li quần) điểu (Loài chim) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư