雧
Pinyin: jí
Tổng quan
Như chữ Tập 集
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jí |
|---|---|
| Quảng Đông | zaap6 |
| Phản thiết | 秦入切 |
| Thanh mẫu | 從 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 雧jí ⒈古同集”,群鸟落于木上。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】秦入切【集韻】藉入切,𠀤音箿。【說文】羣鳥在木上也。从雥从木。 又【集韻】一曰聚也。【屈原·離騷】雧芙蓉以爲裳。【說文】或省作集。詳前集字註。
Thuyết Văn
羣鳥在木上也。 从雥木。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
引伸爲凡聚之偁。漢人多假襍爲集。 秦人切。七部。
【雧】 (tập) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 雥木 (văn mộc) Nghĩa: quần (Bè bạn. Như {li quần) điểu (Loài chim) tại (Ở. Như {tại hạ vị nh) mộc (Cây) thượng (Trên. phàm ở trên đề) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư