霋
Tổng quan
slight, passing
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | cai1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | che |
| Phản thiết | 七稽切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】七稽切【集韻】【韻會】【正韻】千西切,𠀤音妻。【說文】霽謂之霋。从雨妻聲。 又【玉篇】雲行貌。
Thuyết Văn
霽謂之霋。从雨。妻聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
七稽切。十五部。
【霋】 (thhê) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 雨 (vũ) | Thanh phù (聲符): 妻 (thê) Phiên thiết: Thất kê thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 稽 (kê) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ê' Suy luận: thê (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tễ (Mưa tạnh. Trần Nhân ) gọi là chi (Chưng) thhê
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư