霚
Pinyin: wù
Tổng quan
hư 霧.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wù |
|---|---|
| Quảng Đông | mou6 |
| Nhật Bản | KIRI |
| Hán ngữ Trung cổ | mung |
| Phản thiết | 莫紅切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 霚wù ⒈古同雾”。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤亡遇切,音務。【說文】地气發,天不應。从雨敄聲。籀文省作雺。【註】徐鉉曰:今俗从務。【玉篇】天氣下,地氣不應也。 又【廣韻】莫紅切【集韻】謨蓬切,𠀤音蒙。義同。【玉篇】亦作雺。【廣韻】亦作霿。【集韻】與霧同。
Thuyết Văn
地气發、天不應曰霚。 从雨。 敄聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
曰霚二字今補。霚今之霧字。釋天曰。地氣發、天不應曰霧。霧者俗字。霧一本作霿。非也。釋名曰。霧、冒也。氣蒙冒覆地之物也。開元占經引元命包陰陽亂爲霧。 亦雨之類也。故从雨。地气發而天應之則雨矣。 亡遇切。古音在三部。敄从矛聲。故霚讀如矛。
【霚】(vụ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 雨 (vũ) | Thanh phù (聲符): 敄 (vộ) Phiên thiết: 亡遇切 → vong + ngộ Dị thể: Cổ văn: 尙書 Nghĩa: địa (đất)气發、thiên (trời) bất (không) 應 viết 霚。 từ 雨。敄 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư