linh

Hán Việt: linh

Tổng quan

biến thể cũ của 靈 灵[ling2]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtlinh
Quảng Đôngleng4
Nhật BảnTAMA
Chú âmㄌㄧㄥˊ
Hán ngữ Trung cổleng

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {linh} [靈].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「靈」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 靈|灵[ling2]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【玉篇】古文靈字。註詳十六畫。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư