Tổng quan

biến thể của 廓[kuo4]

霩清 · 虛霩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônggwok3
Chú âmㄎㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổhuak
Phản thiết苦郭切
Thanh mẫu

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT variant of 廓[kuo4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】苦郭切【集韻】【韻會】闊鑊切,𠀤音廓。【說文】雨止雲罷貌。从雨郭聲。【廣韻】雲消貌。 又【韻會】雪消謂之霩。 又【淮南子·天文訓】道始於虛霩,虛霩生宇宙。【韻會】廫廓,開朗貌。通作寥廓。 又【集韻】【正韻】𠀤忽郭切,音霍。義同。

Thuyết Văn

雨止雲罷皃。 从雨。𩫩聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

淮南天文訓。道生於虛霩。虛霩生宇宙。今俗字作廓。廓行而霩廢矣。 苦郭切。五部。

【霩】 (khuếch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 雨 (vũ) | Thanh phù (聲符): 𩫩 (𩫩) Phiên thiết: Khổ quách thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 郭 (quách) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'oăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khoắc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vũ (Mưa. Nguyễn Trãi [阮薦) chỉ (Dừng lại. Như {chỉ b) vân (Mây. Hơi nước dưới đ…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㸌 · 𩇊 · 𩇑