霶
bàng
Hán Việt: bàng
Tổng quan
[雱霈].;
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | bàng |
|---|---|
| Quảng Đông | pong4 |
| Hán ngữ Trung cổ | phang |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Bàng bái} [霶霈] mưa rào. Còn viết là [雱霈].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「雱」的異體字。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】同滂。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 䨦 · 雱 · 雱