霷
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Tháng mười 【Khang Hi】[Tập vận 集韻] 十月爲霷。通作陽。 Thập nguyệt vi “dương”. Thông tác 陽. (Tháng 10 gọi là “dương”. Thông với chữ “dương” 陽) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 余章切 Dư chương thiết [Chính vận 正韻] 移章切,音羊。 Di chương thiết, âm Dương 【Bộ】Vũ雨
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | joeng4 |
|---|---|
| Phản thiết | 移章切 |
| Thanh mẫu | 以 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】【韻會】余章切【正韻】移章切,𠀤音羊。【集韻】十月爲霷。通作陽。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư