靁
lôi
Hán Việt: lôi
Tổng quan
biến thể cũ của 雷[lei2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | lôi |
|---|---|
| Quảng Đông | leoi4 |
| Nhật Bản | KAMINARI |
| Chú âm | ㄌㄟˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | luai |
| Baxter-Sagart | C.rˤuj |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.rˤuj |
| Phản thiết | 力胃反 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nguyên là chữ {lôi} [雷].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「雷」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 雷[lei2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【玉篇】與雷同。【詩·召南】殷其靁。【釋文】靁,亦作雷。【楚辭·九歌】靁塡塡兮雨冥冥。【前漢·中山靖王傳】聚蟁成靁。【註】師古曰:靁,古雷宇。言衆蚊飛聲有若雷也。 又【周禮·春官·大司樂】靁鼓靁鼗。 又地名。【史記·匈奴傳】北益廣田,至胘靁爲塞。【註】胘靁,地名,在烏孫北。 又【周禮·春官·龜人】掌六龜之屬,西龜曰靁屬。【釋文】力胃反,又如字。【爾雅·釋魚】龜左倪不類。【疏】倪,庳也,不發聲也,謂行時頭左邊向下者名類,周禮西龜曰靁屬是也。 又【集韻】力救切,音溜。龜名也。
Thuyết Văn
𩃬昜薄動生物者也。 从雨。畾象回轉形。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作陰陽。今正。動下各本有靁雨二字。不辭。今依韵會本正。薄音博。迫也。陰陽迫動、卽謂靁也。迫動下文所謂回轉也。所以回生萬物者也。 許書有畕無畾。凡積三則爲衆。衆則盛。盛則必回轉。二月陽盛。靁發聲。故以畾象其回轉之形。非三田也。韵書有畾字、訓田閒。誤矣。凡許書字有畾聲者、皆當云靁省聲也。魯回切。十五部。○凡古器多以回爲靁。
【靁】(lôi) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 雨 (vũ) | Thanh phù (聲符): 盛。靁發 (thịnh) Phiên thiết: 魯回切 → lỗ + hồi Nghĩa: 𩃬昜bạc (mỏng)動sinh (sinh ra)物 giả (là) vậy。 từ 雨。畾 tượng (giống) 回轉 hình。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư