靆
đãi
Hán Việt: đãi · Pinyin: dài
Tổng quan
xem 靉靆 叆叇[ai4 dai4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dài |
|---|---|
| Hán Việt | đãi |
| Quảng Đông | dai6 |
| Nhật Bản | TAI |
| Hàn Quốc | 체 |
| Chú âm | ㄉㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | daih |
| Phản thiết | 徒耐切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 代 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Ái đãi} [靉靆] mây kéo đen kịt, mù mịt. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : {Kim tịch nguyệt hoa như thủy, an tri minh tịch bất hắc vân ái đãi da} [今夕月華如水, 安知明夕不黑雲靉靆耶] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Đêm nay trăng hoa như nước, biết đâu đêm mai mây đen lại chẳng kéo về mù mịt ?
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「靉靆」條。
Eng
- CC-CEDICT see 靉靆|叆叇[ai4 dai4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】徒耐切【集韻】【韻會】徒戴切【正韻】度耐切,𠀤音代。【玉篇】不明貌。 又【廣韻】靉靆,雲狀。【集韻】靉靆,雲盛貌。【韻會】通俗文:雲覆日爲靉靆。或作霴。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤蕩亥切,音駘。義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 霴 · 𩃷 · 叇 · 霴 · 叇 · 叇