靣
diện
Hán Việt: diện · Pinyin: yáng
Tổng quan
biến thể của 面[mian4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yáng |
|---|---|
| Hán Việt | diện |
| Quảng Đông | min6 |
| Nhật Bản | OMO |
| Chú âm | ㄧㄢˊ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {diện} [面]. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : {Cá tam đông bạch chi tiền diện} [个三冬白枝前靣] (Tảo mai [早梅]) Ba tháng đông nhú trắng ở trước mặt cành.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: diện Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: diện Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「面」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 靣yáng 1.农历十月的别称。
Eng
- CC-CEDICT variant of 面[mian4]
Nguồn gốc
top-bottom
Tự hình
- Giáp cốt
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư