鞇
Pinyin: yīn
Tổng quan
biến thể của 茵[yin1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yīn |
|---|---|
| Quảng Đông | jan1 |
| Chú âm | ㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qjin |
| Phản thiết | 伊眞切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鞇yīn 1.车中的垫褥。 2.泛指垫褥。
Eng
- CC-CEDICT variant of 茵[yin1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】於眞切【集韻】【正韻】伊眞切,𠀤音因。【說文】車重席。【韓詩外傳】子夏曰:齊君重鞇而坐,吾君單鞇而坐。【集韻】本作茵。亦作筃。
Thuyết Văn
司馬相如說茵从革。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
葢亦凡將篇字。廣雅釋器曰。靯謂之鞇。釋名曰。靯、車中重薦也。
【鞇】 (nhân) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 革 (cách ⟨cức⟩ (Da)) Nghĩa: ti (Chủ. Mỗi chức quan c) mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) như (Bằng) thuyết (Nói) nhân (Đệm)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩎪