鞌
Tổng quan
biến thể của 鞍[an1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | ngon1 |
|---|---|
| Chú âm | ㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qan |
| Baxter-Sagart | [ʔ]ˤa[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ʔ]ˤa[n] |
| Phản thiết | 於寒切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 寒 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT An, a place in the area of present-day Jinan, Shandong where in 589 BC there was a battle between the states of Qi 齊國|齐国[Qi2 guo2] and Jin 晉國|晋国[Jin4 guo2]
- CC-CEDICT variant of 鞍[an1]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】烏寒切【集韻】【正韻】於寒切,𠀤音安。【說文】馬鞁具也。【玉篇】馬鞌。【廣韻】鞌韉。【前漢·韓安國傳】投鞌高如城者數所。 又地名。【左傳·成二年】戰於鞌。
Thuyết Văn
馬鞁具也。 从革。安聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此爲跨馬設也。左傳。趙𣃼以良馬二。㴉其兄與叔父。左師展將以公乘馬而歸。三代時非無跨馬者矣。春秋經有鞌字。 烏寒切。十四部。
【鞌】 (an ⟨yên⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 革 (cách) | Thanh phù (聲符): 安 (an) Phiên thiết: Ô hàn thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 寒 (hàn) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'an' Suy luận: an (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) bị cụ (Bày đủ. Như {cụ thực) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鞍 · 鞍 · 鞍