hén

Pinyin: hén

Tổng quan

鞎hén 1.古代车厢前面革制的遮蔽物。

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhén
Quảng Đônghan4
Hán ngữ Trung cổghon
Phản thiết戸恩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鞎hén 1.古代车厢前面革制的遮蔽物。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】戸恩切【集韻】【韻會】【正韻】乎恩切,𠀤音痕。【說文】車革前曰鞎。【爾雅·釋器】輿革前謂之鞎。【疏】李巡曰:輿前以革爲車飾曰鞎。 又【類篇】五根切,音垠。又【集韻】居言切,音𢳚。又胡昆切,音魂。又下懇切,音很。又戸袞切,音混。又古恨切,音艮。義𠀤同。

Thuyết Văn

車革前曰鞎。 从革。𥃩聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋器曰。輿革前謂之鞎。郭曰。以韋鞔車軾。按李巡云。輿革前、謂輿前以革爲車飾曰鞎。不言軾。依毛傳韋鞔軾、自名。不名鞎。疑李注是。 戸恩切。十三部。

【鞎】 (hân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 革 (cách) | Thanh phù (聲符): 𥃩 (𥃩) Phiên thiết: Hộ ân thiết Thượng tự: 戸 (hộ) | Hạ tự: 恩 (ân) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ôn' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hồn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xa (Cái xe.) cách (Da) tiền (Trước. Như {đình tiề) nói rằng hân

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨋨 · 𩊷 · 𩎤