鞙
Pinyin: juān
Tổng quan
tinh xảo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | juān |
|---|---|
| Quảng Đông | gyun1 |
| Nhật Bản | KEN |
| Chú âm | ㄐㄩㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuenx |
| Baxter-Sagart | [ɢ]ʷˤenʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ]ʷˤenʔ |
| Phản thiết | 戸畎切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 銑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 牛車上懸綁車軛的皮帶。《說文解字.革部》:「鞙,大車縛軛靼。」 [動] 懸掛。晉.成公綏〈蜘蛛賦〉:「挂翼繞足,鞙絲置圍。」唐.元稹〈酬樂天東南行詩一百韻〉:「當心鞙銅鼓,背弝射桑弧。」 [形] 佩帶玉飾的樣子。《詩經.小雅.大東》:「鞙鞙佩璲,不以其長。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鞙xuàn 1.悬挂。 2.见"鞙鞙"。
Eng
- CC-CEDICT fine
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤戸畎切,音泫。【說文】大車縛軛靼也。 又【廣韻】䪎鞙,刀鞘也。 又【詩·小雅】鞙鞙佩璲。【傳】鞙鞙,玉貌。【釋文】瑚畎反,或作琄。【集韻】亦作䩙。 又【集韻】葵兗切,音蜎。大車縛軛靼。 又【廣韻】古懸切【集韻】圭懸切,𠀤音涓。【廣韻】鞙,馬尾也。【集韻】馬勒。 又【集韻】火懸切,音鋗。義同。 考證:〔音泫。【說文】大車縛軛靻也。〕 謹照原文軛靻改軛靼。〔【集韻】音蜎。大車縛軛靻。〕 謹照原文軛靻改軛靼。
Thuyết Văn
大車縛軛靼。 从革。肙聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
大車、牛車也。縛軛者。苞注論語云。輗者、轅端橫木以縛枙者也。皇曰。古作牛車。先取一橫木縛著兩轅頭。又別取曲木爲枙縛著橫木。以駕牛脰也。然則軛縛於橫木。橫木縛於轅。縛於轅者輗也。軛縛於輗用靼。鞙亦作。釋名。、縣也。所以縣縛軛也。 狂沇切。十四部。
【鞙】(quuyện) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 革 (cách) | Thanh phù (聲符): 肙 (uyền) Phiên thiết: 狂沇切 → cuồng + duyện Nghĩa: đại (lớn)車縛軛靼。 từ 革。肙 thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䩙 · 䩰 · 𩉥 · 琄 · 琄