鞜
Pinyin: tà
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái bao tay 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 鞮也。 Đê dã. (Giày da) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 他合切 Tha hợp thiết [Tập vận 集韻] 託合切,音踏。 Thác hợp thiết, âm Tháp. 【Bộ】Cách革
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tà |
|---|---|
| Quảng Đông | daap6 |
| Nhật Bản | KUTSU |
| Hán ngữ Trung cổ | thop |
| Phản thiết | 達合切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 合 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 皮鞋。《文選.揚雄.長楊賦》:「躬服節儉,綈衣不弊,革鞜不穿。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鞜tà 1.皮鞋。 2.同"?"。鼓声。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】他合切【集韻】託合切,𠀤音踏。【玉篇】鞮也。【廣韻】革履。【揚雄·長楊賦】革鞜不穿。【註】師古曰:鞜,革履也。 又【集韻】達合切,音沓。本作鞈。詳前鞈字註。
Tự hình
- Khải thư