鞪
Pinyin: móu
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái mũ chiến làm bằng da 【Khang Hi】[Tập vận 集韻] 鞮鞪,首鎧。 Đê mâu, thủ khải. (Đê mâu, nghĩa là mũ chiến sắt đội đầu) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] 莫卜切,音木。 Mạc bốc thiết, âm Mộc 【Bộ】Cách革
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | móu |
|---|---|
| Quảng Đông | mau4 |
| Hán ngữ Trung cổ | miu |
| Phản thiết | 莫卜切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 頭盔。《漢書.卷七六.韓延壽傳》:「令騎士兵車四面營陳,被甲鞮鞪居馬上,抱弩負籣。」
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤莫卜切,音木。【說文】車軸束也。【玉篇】曲轅束也。亦作楘。【集韻】亦作𨍎、𨎸。 又【集韻】墨角切,音瞀。輈束。 又【廣韻】莫浮切【集韻】迷浮切【正韻】莫侯切,𠀤音謀。【集韻】鞮鞪,首鎧。【前漢·韓延壽傳】被甲鞮鞪。【註】師古曰:鞮鞪,卽兜鍪也。莫侯反。【集韻】通作牟、鍪。
Thuyết Văn
車軸束也。 从革。敄聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此與木部楘音同義近。楘謂輈束。鞪謂軸束。分析易明。而小戎音義曰。楘本又作鞪。玉篇亦曰。鞪亦作楘。曲轅束也。疑本一字。許書有楘無鞪。後人補之。又改輈爲軸。 莫卜切。三部。
【鞪】 (mâu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 革 (cách) | Thanh phù (聲符): 敄 (vộ) Phiên thiết: Mạc bặc thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 卜 (bặc) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mục (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xa (Cái xe.) trục (Cái trục xe.) thúc (Buộc) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư