hài

Hán Việt: hài

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái giày 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 革生鞮也。 Cách sinh đê dã. (Giày da làm từ da thuộc) [Quảng vận 廣韻] 屩也。 Cược dã. (Giày gai) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 戸佳切,音膎。 Hộ giai thiết, âm Hài. 【Bộ】Cách革

鞋/鞵 · 竹杖芒鞵 · 笋鞋/鞵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việthài
Quảng Đônghaai4
Nhật BảnWARAJI
Chú âmㄒㄧㄝˊ
Hán ngữ Trung cổghre
Baxter-Sagart[g]ˤre
Hán ngữ Thượng cổ[g]ˤre
Phản thiết戸佳切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nguyên là chữ {hài} [鞋].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm khê khê (hài) [Eng: shoes; boots]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「鞋」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 鞋[xie2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤戸佳切,音膎。【說文】革生鞮也。【玉篇】革鞮也。革底麻枲。【廣韻】屩也。【淮南子·齊俗訓】不亟於爲文句疏短之鞵。【玉篇】同鞋。 又【集韻】【正韻】𠀤雄皆切,音諧。履也。

Thuyết Văn

生革鞮也。 从革。奚聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

生革各本作革生。今正。 戸佳切。十六部。

【鞵】 (hài) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 革 (cách) | Thanh phù (聲符): 奚 (hề) Phiên thiết: Hộ giai thiết Thượng tự: 戸 (hộ) | Hạ tự: 佳 (giai) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hề (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sanh (Sống) cách (Da) đê (leather shoes) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 鞋 · 鞋 · 鞋