tất

Hán Việt: tất

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái tất, thiên tử thì sức chu (màu đỏ), đại phu thời sức tố (màu trắng) 【Khang Hi】[Đại Đới lễ kí 大戴禮記 – Công phù 公符] 公玄端與皮弁,皆鞸,朝服素鞸。 Công huyền đoan dữ bì biện, giai tất, triêu phục tố tất. (Khi mặc “Huyền đoan” [triều phục của chư hầu] của công hầu và “bì biện” [triều phục của thiên tử], đều phải đeo “tất” [đồ bịt đầu gối], triều phục đi cùng với “tất” màu trắng) 【Phiên thiết】[Quảng v…

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việttất
Quảng Đôngbat1
Nhật BảnHIZAKAKE
Hàn Quốc
Phản thiết壁吉切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Như chữ {tất} [韠].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「韠」的異體字。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】𤰞吉切【集韻】壁吉切,𠀤音畢。【集韻】本作韠。詳韋部韠字註。 又【集韻】簿必切,音邲。同䩛。詳䩛字註。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𱁴