鞼
Pinyin: guì
Tổng quan
Dòn gẫy (nói về da thuộc)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guì |
|---|---|
| Quảng Đông | gwai6 |
| Nhật Bản | TAZUNA |
| Hán ngữ Trung cổ | gyih |
| Phản thiết | 求位切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 有紋彩的皮革。《說文解字.革部》:「鞼,革繡也。」《墨子.節用中》:「凡天下群百工,輪車鞼匏,陶冶梓匠,使各從事其所能。」 [動] 折斷。《淮南子.原道》:「疏達而不悖,堅強而不鞼。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤求位切,音匱。【說文】韋繡也。【廣韻】繡革也。盾綴革也。【齊語】輕罪贖以鞼盾、一戟。【註】盾綴革,有文如繢也。 又【淮南子·原道訓】堅强而不鞼。【註】鞼,折也。 又【廣韻】公回切【集韻】姑回切,𠀤音傀。又【集韻】丘媿切,音喟。又胡對切,音潰。義𠀤同。 又【集韻】曰內切,音𤜂。韁也。一曰繡韋也。【廣韻】亦作𩏡。【集韻】或作𩍨。
Thuyết Văn
革繡也。 从革。貴聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
齊語。管子曰。輕罪贖以鞼盾一。韋曰。鞼盾、綴革有文如繢也。後漢烏桓傳曰。婦人能刺韋作文繡。 求位切。十五部。
【鞼】 (quỹ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 革 (cách) | Thanh phù (聲符): 貴 (quý) Phiên thiết: Cầu vị thiết Thượng tự: 求 (cầu) | Hạ tự: 位 (vị) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: kị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cách (Da) tú (Đủ cả năm mùi (màu).) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩍨 · 𩍾 · 𩏡 · 𩏱 · 𱁹