ngoa

Hán Việt: ngoa

Tổng quan

biến thể của 靴[xue1]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtngoa
Quảng Đônghoe1
Nhật BảnKUTSU
Chú âmㄒㄩㄝˉ
Hán ngữ Trung cổhya
Phản thiết呼𦚢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giày ủng (thứ giày có ghệt).;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「靴」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 靴[xue1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】許𦣛切【集韻】呼𦚢切【韻會】許茄切,𠀤音𢪎。【說文】鞮屬。【廣韻】鞾,鞋鞾。趙武靈王所服。【釋名】跨也。兩足各以一跨騎也。【廣韻】亦作靴。【集韻】又作𩍇𡲲㞜。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 靴 · 𫖇 · 靴 · 靴