鞿
Pinyin: jī
Tổng quan
Như chữ Ki 䩭.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jī |
|---|---|
| Quảng Đông | gei1 |
| Nhật Bản | KUTSUBAMI |
| Hán ngữ Trung cổ | kioi |
| Phản thiết | 居依切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 微 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 馬口中的韁繩。《玉篇.革部》:「鞿,韁在口。」唐.韓愈〈山石〉詩:「人生如此自可樂,豈必局束為人鞿。」
Eng
- CC-CEDICT (literary) bit (of a horse's bridle)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】居依切【集韻】居希切,𠀤音機。【玉篇】韁在口。【廣韻】繫馬。【集韻】馬絡頭。【屈原·離騷】余雖好修姱以鞿羈兮,謇朝誶而夕朁。【註】馬韁在口曰鞿,革絡頭曰羈。【前漢·𠛬法志】是猶以鞿而御駻突。 考證:〔【屈原·離騷】余雖好修姱以鞿羈兮,謇朝誶而夕譖。〕 謹照原文夕譖改夕朁。
Tự hình
- Khải thư