Pinyin:

Tổng quan

Sợi dây da để đeo đao kiếm

內韄 · 内韄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngwaak6
Nhật BảnKATANOSAGEO
Hán ngữ Trung cổghoh
Phản thiết乙角切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 佩刀把上的皮繩。《莊子.庚桑楚》:「夫外韄者不可繁而捉。」唐.陸德明《經典釋文.卷二八.莊子音義下》:「韄,……《三蒼》云:『佩刀靶韋也。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 韄hù 1.缠在佩刀把上的皮绳。引申为缚系,束缚。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】乙白切【集韻】乙格切,𠀤音擭。本作䪝。【說文】佩刀絲也。 又【集韻】【韻會】𠀤屋虢切,音嚄。義同。 又【莊子·庚桑楚】夫外韄者不可繁而捉,將內揵。內韄者不可繆而捉,將外揵。 又【集韻】胡陌切,音獲。義同。 又乙角切,音渥。縛也。一曰刀靶中韋。 又【廣韻】胡誤切【集韻】胡故切,𠀤音護。【玉篇】佩刀絲也。【廣韻】佩刀飾也。【集韻】佩刀謂之韄。 考證:〔【莊子·庚桑楚】天外韄者,不可繁而捉,將內揵。〕 謹照原文天字改夫字。

Thuyết Văn

佩刀系也。 从革。蒦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

系各本作絲。今正。此葢糸部所謂緱也。廣韵云。佩刀飾。莊子音義引三蒼云。韄、佩刀靶韋也。莊子外韄内韄。引伸之義也。李云。縛也。 乙白切。古音在五部。

【韄】 (ợi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 革 (cách) | Thanh phù (聲符): 蒦 (hoạch) Phiên thiết: Ất bạch thiết Thượng tự: 乙 (ất) | Hạ tự: 白 (bạch) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: ắc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bội (Đeo) đao (Con dao.) hệ (Buộc) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䪝