韇
Pinyin: dú
Tổng quan
Cái túi may bằng da thú, để đựng các mủi tên thời cổ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dú |
|---|---|
| Quảng Đông | duk6 |
| Nhật Bản | YAZUTSU |
| Hán ngữ Trung cổ | duk |
| Phản thiết | 徒谷切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 屋 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 韇dú 1.盛箭筒。参见"韇丸"。 2.古代筮人盛放蓍草的器具。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤徒谷切,音獨。【說文】弓矢韇也。【玉篇】以藏矢。【廣韻】箭筩。【集韻】今謂之胡鹿。【儀禮·士冠禮】筮人執筴,抽上韇,兼執之,進受命於主人。【註】藏筴之器。今時藏弓矢者,謂之韇丸也。【集韻】亦作皾。
Thuyết Văn
弓矢韇也。 从革。𧶠聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
方言。弓謂之鞬。或謂之丸。左傳服注云。冰、櫝丸葢也。後書南匈奴傳引方言。藏弓爲鞬。藏箭爲韇丸。廣雅。鞬、弓藏也。皾㿪、矢藏也。皆與今方言異。按絫呼之曰韇丸。單呼之曰韇。士冠禮。筮人執策抽上韇。注。韇、藏策之器。今時藏弓矢者謂之韇丸也。亦疑說文本有丸。淺人刪之。 徒谷切。三部。
【韇】 (độc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 革 (cách) | Thanh phù (聲符): 𧶠 (mại) Phiên thiết: Đồ cốc thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 谷 (cốc) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ươc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: được (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cung (Cái cung.) thỉ (Cái tên.) độc vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 皾 · 皾 · 𱁷