韞
uẩn
Hán Việt: uẩn · Pinyin: yùn
Tổng quan
chứa đựng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yùn |
|---|---|
| Hán Việt | uẩn |
| Quảng Đông | wan1 |
| Mân Nam | un2 |
| Nhật Bản | KAKIIRO |
| Hàn Quốc | 온 |
| Chú âm | ㄩㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | quon |
| Phản thiết | 委粉切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 吻 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giấu. Như Luận ngữ [論語] (Thái Bá [泰伯]) nói {uẩn độc nhi tàng chư} [韞匱而藏諸] giấu vào hòm mà cất đi chăng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 包藏、蘊含。《文選.陸機.文賦》:「石韞玉而山輝,水懷珠而川媚。」《新五代史.卷三四.一行傳.序》:「自古材賢有韞于中而不見于外,或窮居陋巷,委身草莽。」
Eng
- CC-CEDICT contain
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】烏渾切【集韻】烏昆切,𠀤音溫。【玉篇】赤黃之閒色也。【廣韻】赤色。 又【玉篇】裹也。 又【集韻】韣也。 又【廣韻】于粉切【韻會】【正韻】委粉切,𠀤音惲。【廣韻】韞櫝。【論語】韞匵而藏諸。【註】韞,藏也。【陸機·文賦】石韞玉而山輝。又地名。【韓詩外傳】子路與巫馬期薪於韞丘之下。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 鞰 · 縕 · 鞰 · 韫 · 韫 · 韫