韢
Pinyin: cuì
Tổng quan
韢cuì 1.古时盛敌人首级的口袋。 2.指用口袋盛敌人首级。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cuì |
|---|---|
| Quảng Đông | ceoi3 |
| Hán ngữ Trung cổ | chyed |
| Phản thiết | 楚稅切 |
| Thanh mẫu | 初 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 韢cuì 1.古时盛敌人首级的口袋。 2.指用口袋盛敌人首级。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤胡計切,音系。【說文】橐紐也。从韋惠聲。又【說文】一曰盛頭橐也。【註】徐鍇曰:謂戰伐以盛首級。【集韻】盛馘囊。 又【集韻】胡桂切,音慧。又【廣韻】楚稅切【集韻】此芮切,𠀤音毳。義𠀤同。【集韻】或作𩎰。 又【集韻】徐醉切,音遂。囊紐也。又一曰盛虎頭囊。或作𩏲。
Thuyết Văn
櫜紐也。 从韋。惠聲。 一曰盛虜頭橐也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
櫜、車上大橐也。紐、系也。一曰結而可解也。 胡計切。十五部。 吕覽。北郭騷吿其友曰。盛吾頭於笥中。奉以託。以白晏子也。退而自刎。其友因奉以託。按託者、橐之假借字。云虜頭者、如函梁君臣之首之類。
【韢】(hế) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 韋 (vi) | Thanh phù (聲符): 惠 (huệ) Phiên thiết: 胡計切 → hồ + kể Nghĩa: 櫜紐 vậy。 từ 韋。惠 thanh。 Một thuyết khác: 盛虜頭橐 vậy。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩎰 · 𩏲 · 𬰶