vạt

Hán Việt: vạt

Tổng quan

biến thể của 襪 袜[wa4]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtvạt
Quảng Đôngmaat6
Nhật BảnTABI
Chú âmㄚˋ
Hán ngữ Trung cổmyat
Phản thiết望發切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nguyên là chữ {vạt} [襪].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「襪」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 襪|袜[wa4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】望發切【集韻】勿發切,𠀤音㒝。【說文】足衣也。从韋蔑聲。【註】徐鉉曰:今俗作韈,非是。【左傳·哀二十五年】褚師聲子韤而登席。【註】古者見君解韤。【史記·張釋之傳】王生曰:吾韤解。【廣韻】或作韈襪。【集韻】或作𥀯韎𥿉𤿗袜帓。

Thuyết Văn

足衣也。 从韋。蔑聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

左傳曰。褚師聲子韤而登席。謂燕禮宜跣也。 望發切。十五部。

【韤】 (vạt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 韋 (vi) | Thanh phù (聲符): 蔑 (miệt) Phiên thiết: Vọng phát thiết Thượng tự: 望 (vọng) | Hạ tự: 發 (phát) Trung cổ thanh mẫu: 微母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: vạt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: túc (Chân) y (Áo. Như {y phục} [衣服) vậy

Dị thể: 襪 · 韈 · 袜 · 襪 · 韈