韧
Tổng quan
Giản thể của chữ 韌
Âm vận
| Hán Việt | nhận |
|---|---|
| Quảng Đông | jan6 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 韌
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 韧 (形声。从韦,刃声。韦,熟牛皮。本义柔软而结实,受外力作用时虽变形而不易折断) 同本义 故凡用兵者,攻坚则韧,乘暇则神。--《管子·制分》 韧劲,韧劲儿 韧(韌、靭)rèn柔软而结实~性。坚~。
Eng
- CC-CEDICT variant of 韌|韧[ren4]
- CC-CEDICT old variant of 韌|韧[ren4]
- CC-CEDICT annealed|pliable but strong|tough|tenacious
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 刄 · 靭 · 靱 · 韋 · 靭 · 韌 · 韌