韮
phỉ
Hán Việt: phỉ
Tổng quan
biến thể của 韭[jiu3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | phỉ |
|---|---|
| Quảng Đông | gau2 |
| Nhật Bản | NIRA |
| Hàn Quốc | 구 |
| Chú âm | ㄐㄧㄡˇ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ [韭]. (Tồn nghi : Unicode xếp chữ {phỉ} [韮] vào bộ 179 {cửu} [韭]);
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「韭」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 韭[jiu3]
ja
- JMdict garlic chives (Allium tuberosum)|Chinese chives|Chinese leek
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】同韭。【世說新語】庾杲之淸素自業,食惟有韮葅、𤅢韮、生韮。或戲之曰:誰謂庾郞貧,食鮭常有二十七種。○按徐氏說文註曰,韭刈之復生,異於常草,故自爲字。集韻加艸,非。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 韭 · 韭 · 韭