韰
Pinyin: xiè
Tổng quan
Chật hẹp. Cũng nói là Giới khoả 韰倮
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiè |
|---|---|
| Quảng Đông | haai6 |
| Chú âm | ㄒㄧㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghraih |
| Phản thiết | 胡介切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 怪 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 褊狹。《集韻.去聲.怪韻》:「韰,陿也。」《文選.左思.魏都賦》:「風俗以韰果為嫿,人物以戕害為藝。」唐.李善.注:「應劭曰:『韰,狹也。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 韰xiè 1.见"韰惈"。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】胡介切【集韻】下介切,𠀤音械。【廣韻】韰惈,猶果敢也。 又【集韻】與㒠同。【博雅】陿也。又一曰速也。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 𩐂