xiān

Pinyin: xiān

Tổng quan

hành hoặc tỏi rừng

抽韱 · 韱察 · 韱韱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiān
Quảng Đôngcim1
Nhật BảnYAMANIRA
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổsiem
Phản thiết思廉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 韱xiān 1.即山韭。 2.纤细。 3.谓细密。参见"韱察"。

Eng

  • CC-CEDICT wild onions or leeks

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】息廉切【集韻】思廉切,𠀤音銛。【說文】山韭也。从韭㦰聲。【玉篇】或作韯。【集韻】或作𧃖。 又【廣韻】韱細。 又【集韻】將廉切,音尖。山韭也。

Thuyết Văn

山韭也。 从韭。㦰聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

山韭謂山中自生者。按夏小正。正月囿有韭、與四月囿有見杏皆謂自生者也。釋草作蒮、山韭。蒮見艸部。不云山韭。然則許所據爾雅作韱、山韭與。 息廉切。七部。

【韱】 (tiêm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 韭 (cửu) | Thanh phù (聲符): 㦰 (tiêm) Phiên thiết: Tức liêm thiết Thượng tự: 息 (tức) | Hạ tự: 廉 (liêm) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iêm' Suy luận: tiêm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: san (Núi) cửu (Rau hẹ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 韯 · 𧃖 · 韯