韽
am
Hán Việt: am · Pinyin: àn
Tổng quan
*
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | àn |
|---|---|
| Hán Việt | am |
| Quảng Đông | am1 |
| Hán ngữ Trung cổ | qom |
| Phản thiết | 衣廉切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 覃 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * {Am am} [韽韽] văng vẳng. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Am am cách ngạn hưởng bồ đao} [韽韽隔岸響蒲牢] (Lâm cảng dạ bạc [淋港夜泊]) Văng vẳng cách bờ tiếng chuông vang lại.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 聲音細小不清脆。《周禮.春官.典同》:「微聲韽,回聲衍,侈聲筰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 韽ān 1.声音微弱。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】恩甘切【集韻】【韻會】【正韻】烏含切,𠀤音諳。【說文】下徹聲。【廣韻】聲小。【周禮·春官·典同】微聲韽。【註】韽,聲小不成也。 又【集韻】於金切,音隂。又【類篇】衣廉切,音淹。又【集韻】𩾓感切,諳上聲。又烏紺切,諳去聲。義𠀤同。○按周禮釋文:韽,劉音闇。又於瞻反。鄭於貪反。戚於感反。李烏南反。凡五音,皆可讀。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤於陷切,音揞。【廣韻】下入聲。俗作𪛏。
Thuyết Văn
下徹聲。 从音。酓聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周禮典同曰。微聲韽。此葢賈侍中周官解故說。杜子春、鄭康成說各異。 恩甘切。古音在七部。
【韽】 (am) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 音 (âm) | Thanh phù (聲符): 酓 (đàm) Phiên thiết: Ân cam thiết Thượng tự: 恩 (ân) | Hạ tự: 甘 (cam) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'am' Suy luận: am (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hạ (Dưới) triệt (Suốt. Như {quán triệ) thanh
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩐧 · 𪛏