頛
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | leoi5 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | luaix |
| Phản thiết | 魯猥切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 賄 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】落猥切【集韻】魯猥切,𠀤音磊。【說文】頭不正也。又【集韻】盧對切,音礧。義同。【說文】从頁从耒。耒,頭傾也。
Thuyết Văn
頭不正也。 从𩑋耒。 耒、頭傾、 亦聲。 讀又若春秋陳夏齧之齧。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋魚。左倪不類。周禮類作靁。葢皆頛之假借字也。 會意。 說从耒之意。 耒亦聲。盧對切。十五部。廣韵無。 又有此音。卽與左倪右倪之倪同也。曰陳夏齧之齧當許時讀春秋此齧必與他齧不同也。陳夏齧、見春秋經昭卄三年正義。考世本。齧者、徵舒曾孫。杜云玄孫。
【頛】(lổi) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 耒之意 (lồi + chi + ý) | Thanh phù (聲符): 耒亦 (lồi) Phiên thiết: 盧對切 → lư + đỗi Nghĩa: 頭 bất (không) chính (ngay) vậy。 từ 𩑋耒。耒、頭傾、 cũng là thanh phù。讀又 nhược (nếu) 春秋陳夏齧 chi (của) 齧。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩑚 · 𩓕 · 𬱜